Nguyễn Dữ

Nguyễn Dữ

Nguyễn Dữ là tác giả của tập truyện "Truyền kỳ mạn lục".

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một tác giả văn học Việt Nam thời : Nguyễn Dữ một nhà văn, nhà nho sống vào khoảng thế kỷ 16, tác giả của tập truyện nổi tiếng "Truyền kỳ mạn lục".
    • Biểu tượng của một kẻ ẩn dật, giữ mình thanh cao: Tên tuổi Nguyễn Dữ thường gắn liền với hình ảnh một trí thức từ quan vềẩn, giữ trọn khí tiết trong thời loạn lạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Nguyễn Dữ sống vào thời Hậu . (Nguyễn Dữ lived during the Later period.)
    • "Truyền kỳ mạn lục" kiệt tác để đời của Nguyễn Dữ. ("Truyền kỳ mạn lục" is the masterpiece of Nguyễn Dữ.)
    • Cuộc đời sự nghiệp của Nguyễn Dữ còn nhiều điều bí ẩn. (The life and career of Nguyễn Dữ still hold many mysteries.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo gương Nguyễn Dữ": chỉ lối sống ẩn dật, lui vềẩn để giữ trọn đạo đức lý tưởng, không hợp tác với thế lực mình cho không chính đạo.
    • Trong cảnh triều chính hỗn loạn, ông ấy quyết định theo gương Nguyễn Dữ, từ quan về quê. (Amidst the chaotic court politics, he decided to follow the example of Nguyễn Dữ, resigning from his post and returning to his homeland.)
Biến thể từ liên quan
  • Truyền kỳ mạn lục (Danh từ): Tác phẩm văn xuôi bằng chữ Hán nổi tiếng nhất của Nguyễn Dữ, gồm 20 truyện, được coi "thiên cổ kỳ bút" (áng văn kỳ lạ của muôn đời) của văn học Việt Nam.
  • Kẻ ẩn dật (Danh từ): Chỉ những người trí thức tài nhưng chọn lối sống ẩn mình, không ra làm quan, một hình mẫu gắn liền với Nguyễn Dữ.
Từ đồng nghĩa/ Cách gọi khác
  • Tác giả "Truyền kỳ mạn lục": Cách gọi nhấn mạnh vào đóng góp văn học lớn nhất của ông.
  • Nguyễn Dữ đời Hậu : Cách gọi xác định thời đại ông sống sáng tác.
Thành ngữ/ Cụm từ liên quan
  • Chí của Nguyễn Dữ: chỉ chí hướng, tâm nguyện giữ mình trong sạch, không màng danh lợi, thường được nhắc đến khi nói về khí tiết của kẻ .
    • gặp nhiều cám dỗ, anh ấy vẫn giữ được cái chí của Nguyễn Dữ. (Despite many temptations, he still maintained the steadfast will akin to that of Nguyễn Dữ.)

Từ chứa "Nguyễn Dữ"